lễ đường
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhà cúng tế: Công trình kiến trúc dùng để tiến hành các nghi lễ tôn giáo, tế tự.
- Nhà để hội họp hay cử hành lễ kỷ niệm: Một tòa nhà hoặc một gian phòng lớn, trang trọng, được dùng cho các buổi họp mặt, lễ kỷ niệm hoặc các sự kiện trọng thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lễ đường của ngôi đình làng đã được tu bổ khang trang. (Nhà cúng tế của ngôi đình làng đã được sửa sang khang trang.)
- Buổi lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức tại lễ đường chính của trường. (Buổi lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức tại nhà hội trường chính của trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lễ đường" trong văn cảnh lịch sử: Thường dùng để chỉ các công trình kiến trúc cổ, mang tính chất tâm linh hoặc cộng đồng của làng xã Việt Nam truyền thống.
- Lễ đường trong các dinh thự quan lại xưa là nơi thiết triều hoặc tiếp khách quý.
- "lễ đường" với nghĩa mở rộng: Có thể dùng để chỉ không gian trang trọng, chính thức của một cơ quan, tổ chức.
- Các cuộc họp quan trọng của hội đồng quản trị đều diễn ra tại lễ đường của tòa nhà.
Biến thể và từ gần giống
- Đình: Thường là một công trình công cộng của làng, dùng để thờ thần và hội họp, có thể chứa lễ đường bên trong.
- Hội trường: Từ hiện đại hơn, gần nghĩa với định nghĩa thứ hai của lễ đường, chỉ phòng lớn dùng để hội họp, mít-tinh.
- Văn chỉ / Văn miếu: Công trình thờ cúng các bậc tiên nho, tiên hiền, có chức năng tương tự lễ đường về mặt cúng tế.
Từ đồng nghĩa
- Nhà thờ họ: (Đối với nghĩa cúng tế trong phạm vi gia tộc).
- Phòng đại lễ: (Cách gọi trang trọng cho một không gian tổ chức sự kiện).
Các cụm từ liên quan
- Khánh thành lễ đường: Tổ chức lễ mở cửa, đưa vào sử dụng một lễ đường mới.
- Tu bổ lễ đường: Sửa chữa, nâng cấp công trình lễ đường.
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Các cụm từ sử dụng nó thường mang tính mô tả trực tiếp.)
- d. 1. Nhà cúng tế. 2. Nhà để hội họp hay để cử hành lễ kỷ niệm.